Tên ngành: Chăn nuôi – Thú y
Mã ngành: 5620120
Thời gian đào tạo: 2 năm
Chương trình đào tạo người học trình độ trung cấp ngành Chăn nuôi – Thú y có đạo đức và lương tâm nghề nghiệp, có thái độ hợp tác với đồng nghiệp, tôn trọng pháp luật và các quy định tại nơi làm việc, có sức khỏe nhằm tạo điều kiện cho người lao động có khả năng tìm việc làm, đồng thời có khả năng học tập vươn lên, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế – xã hội.
Chương trình chuẩn bị cho người học lựa chọn, nuôi dưỡng, chăm sóc bán vật nuôi, quản lý, chăm sóc, các thủ tục lâm sàng trợ giúp con bệnh và giao tiếp với chủ nuôi dưới sự giám sát của bác sỹ thú y, các chuyên gia động vật của các phòng thí nghiệm và các nhà chuyên gia về động vật.
Chương trình đào tạo
| Mã MH | Tên môn học | Số tín chỉ |
| MH1 | Giáo dục chính trị | 2 |
| MH2 | Pháp luật | 1 |
| MH3 | Giáo dục Quốc phòng – An ninh | 1 |
| MH4 | Giáo dục thể chất | 2 |
| MH5 | Tin học căn bản | 2 |
| MH6 | Tiếng anh căn bản | 4 |
| MH7 | Giải phẩm sinh lý vật nuôi | 5 |
| MH8 | Dinh dưỡng và thức ăn chăn nuôi | 2 |
| MH9 | Giống vật nuôi | 2 |
| MH10 | Dược lý thú y | 3 |
| MH11 | Khuyến nông | 2 |
| MH12 | Quản trị kinh doanh | 3 |
| MH13 | Vi sinh vật – Truyền nhiễm | 4 |
| MH14 | Ký sinh trùng | 3 |
| MH15 | Chăn nuôi heo | 4 |
| MH16 | Chăn nuôi trâu bò | 4 |
| MH17 | Chăn nuôi gia cầm | 4 |
| MH18 | Ngoại và sản khoa | 3 |
| MH19 | Chẩn đóa và bệnh nội khoa | 3 |
| MH20 | Nuôi cá nước ngọt | 4 |
| MH21 | Pháp luật chuyên ngành | 2 |
| MH22 | Phương pháp thí nghiệm | 2 |
| MH23 | Kiểm tra súc sản | 2 |
| MH24 | Thực tập tốt nghiệp | 12 |
Cơ hội việc làm
Sau khi tốt nghiệp người học có thể trở thành kỹ thuật viên trung cấp về Chăn nuôi thú y, có thể đảm nhận được nhiệm vụ tại trạm thú y, trang trại chăn nuôi, mạng lưới thú y xã, phường và hỗ trợ các kỹ sư trong lĩnh vực chuyên môn.